Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỄ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mễ
Bông lúa trổ hạt tung ra bốn phía quanh thân → MỄ: gạo.
米cấu tạo tham khảo (IDS)南 NAM phía nam · 米 MỄ châu Mỹ
欧 ÂU châu âu · 米 MỄ gạo
米 MỄ chữ gọi tắt nước Mỹ · 国 QUỐC nước
米 MỄ gạo
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #187
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 12 · 単語 bài 12
Mở bài 3Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn