犬 KHUYỂN
con chó
4 nét Đã học ở Minna bài 8
On: ケン
Kun: いぬ · いぬ- Câu chuyện: Người to lớn có thêm một chấm tai vểnh lên: con vật trung thành giữ nhà → KHUYỂN: con chó.
犬 (いぬ) · Chó 子犬 (こいぬ) · chó con Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 犬 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
太 THÁI
béo, dày, to
4 nét Đã học ở Minna bài 44
On: タイ · タ
Kun: ふと.い · ふと.る Câu chuyện: To lớn (大) rồi mà còn thêm một dấu chấm (丶) ở bụng, trông càng tròn → THÁI: béo.
太陽 (たいよう) · mặt trời 太い (ふとい) · dày, to, béo 太る (ふとる) · béo lên, tăng cân Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 太 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
区 KHU
khu vực, quận
4 nét Mới với bạn
On: ク · オウ · コウ
Kun: — Câu chuyện: Cái hộp (匚) chia ô, dấu chéo (㐅) đánh vào một ô: phần đất này đã có chủ → KHU: khu vực.
区別 (くべつ) · phân biệt, phân loại 地区 (ちく) · quận, khu vực Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 区 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
思 TƯ
suy nghĩ
9 nét Đã học ở Minna bài 16
On: シ
Kun: おも.う · おもえら.く · おぼ.す Câu chuyện: Đứng bên ruộng (田), tim (心) lo mùa màng: người nông dân cứ nghĩ mãi → TƯ: suy nghĩ.
不思議な (ふしぎな) · kỳ lạ, bí ẩn 思う (おもう) · nghĩ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 思 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
知 TRI
biết, tri thức
8 nét Đã học ở Minna bài 16
On: チ
Kun: し.る · し.らせる Câu chuyện: Biết rồi thì nói ngay, lời ra khỏi miệng (口) nhanh như mũi tên (矢) → TRI: biết.
知る (しる) · biết お知らせ (おしらせ) · thông báo 知らせる (しらせる) · thông báo, báo cho biết 知り合う (しりあう) · làm quen, quen biết Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 知 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
和 HÒA
hòa bình, hài hòa, kiểu Nhật, làm dịu
8 nét Mới với bạn
On: ワ · オ · カ
Kun: やわ.らぐ · やわ.らげる · なご.む · なご.やか · あ.える Câu chuyện: Hai nhà cãi nhau vì cây lúa (禾) lấn bờ, ăn chung nồi cơm xong thì miệng (口) cười xòa → HÒA: hòa thuận.
和食 (わしょく) · Món ăn Nhật 平和 (へいわ) · hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bình Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 和 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
族 TỘC
gia đình, dòng họ, bộ tộc
11 nét Đã học ở Minna bài 19
On: ゾク
Kun: — Câu chuyện: Dưới lá cờ chỉ phương hướng (方), người nghiêng (𠂉) mình cầm mũi tên (矢) bảo vệ cả nhà → TỘC: gia đình, dòng họ.
家族 (かぞく) · gia đình ご家族 (ごかぞく) · gia đình (của người khác) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 族 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
青 THANH
màu xanh dương, màu xanh lá
8 nét Đã học ở Minna bài 6
On: セイ · ショウ
Kun: あお · あお- · あお.い Câu chuyện: Bông lúa mạch (龶) non xanh mướt dưới ánh trăng (月) đêm hè → THANH: xanh.
青い (あおい) · Màu xanh (tính từ đuôi I) 青 (あお) · màu xanh lam Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 青 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
光 QUANG
ánh sáng, tia sáng
6 nét Mới với bạn
On: コウ
Kun: ひか.る · ひかり Câu chuyện: Đêm hội, người rước đèn đi bằng đôi chân (兀) dọc bờ sông, tia sáng (⺌) lung linh mặt nước → QUANG, như 'vinh quang'.
光る (ひかる) · phát sáng, lấp lánh 光 (ひかり) · ánh sáng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 光 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
池 TRÌ
cái ao, hồ nước
6 nét Đã học ở Minna bài 37
On: チ
Kun: いけ Câu chuyện: Nước (氵) đọng lại, cũng (也) là một góc nhỏ trong vườn → TRÌ: cái ao.
電池 (でんち) · pin, ắc quy 池 (いけ) · ao, hồ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 池 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
別 BIỆT
chia tách, khác biệt, riêng biệt
7 nét Đã học ở Minna bài 36
On: ベツ
Kun: わか.れる · わ.ける Câu chuyện: Con dao (刂) dùng hết sức (力) tách miếng thịt khỏi cái miệng (口) xương: hai phần riêng ra → BIỆT: chia tách.
別々に (べつべつに) · riêng rẽ, tách riêng, mỗi người (mỗi thứ) một nơi 別れる (わかれる) · Chia tay, ly biệt Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 別 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại