Chó犬
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
犬KHUYỂNchóđọc いぬ
nghĩa đenchó→ chó
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 犬 ở cuối · 〜犬