HÀN
lạnh
- On:
- カン
- Kun:
- さむ.い
Câu chuyện: Dưới mái nhà (宀) chất đầy rơm, mà sàn vẫn đọng băng giá (冫) → HÀN: lạnh.
Thứ tự nét
Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 寒 theo từng nét
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Đang mở trang…
← Soumatome N4 · Kanji–Từ vựng · bài 10/42
Một ngày kanji của sách: học cách đọc và cách viết các chữ trong ngày rồi làm các câu luyện, đối chiếu đáp án ở đây.
Đang tải phần luyện…
Mở sách tr. 34–35, làm bài trên giấy rồi bấm đáp án của bạn vào đây để biết đúng hay sai. Phiếu chỉ giữ đáp án và lời giải ngắn của chúng tôi, không chép đề của sách.
HÀN
lạnh
Câu chuyện: Dưới mái nhà (宀) chất đầy rơm, mà sàn vẫn đọng băng giá (冫) → HÀN: lạnh.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
THỬ
nóng bức, mùa hè
Câu chuyện: Mặt trời (日) treo trên đầu người ấy (者) đang cuốc đất, mồ hôi chảy ròng → THỬ: nóng bức.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
TRỌNG
nặng, quan trọng, chồng chất
Câu chuyện: Bao lúa chất cao trên cán cân, đè xuống tận mặt đất → TRỌNG: nặng.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
KHINH
nhẹ, không quan trọng
Câu chuyện: Tay phải (又) đẩy chiếc xe (車) không chở gì trên mặt đất (土), nhẹ tênh → KHINH: nhẹ.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
QUẢNG
rộng, rộng rãi
Câu chuyện: Dưới mái hiên (广) rộng, mỗi người có một góc riêng tư (厶) mà vẫn còn thừa chỗ → QUẢNG: rộng.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
NGUYÊN
nguyên bản, nguồn gốc, ban đầu
Câu chuyện: Một (一) vạch trên đôi chân (兀): cái đầu là gốc của cả người → NGUYÊN: nguyên bản.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
BỆNH
bệnh, ốm đau
Câu chuyện: Nằm bẹp trên giường (疒) cả tuần, người nóng hầm hập, cháo cũng không nuốt nổi → BỆNH: ốm; mảnh: giường bệnh.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
KHỞI
thức dậy, đứng dậy, xảy ra
Câu chuyện: Bản thân (己) phải tự đứng dậy rồi mới chạy (走) được → KHỞI: thức dậy.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
TẨM
ngủ, nằm nghỉ
Câu chuyện: Dưới mái nhà (宀), tay cầm chổi (𠬶) quét sạch tấm ván (丬) giường rồi nằm xuống → TẨM: ngủ.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
THỦY
bắt đầu
Câu chuyện: Người phụ nữ (女) ngồi trên cái bệ, mở miệng cất tiếng hát mở màn → THỦY: bắt đầu.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
CHUNG
kết thúc, cuối cùng
Câu chuyện: Sợi chỉ (糹) dệt tới mùa đông thì hết, gót chân (夂) năm cũ đã ra cửa → CHUNG: kết thúc.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Câu 1/12 · Cách đọc chữ Hán
Chọn đáp án đúng.
病気の 友達に 手紙を 書きました。
Luyện có ghi tiến độ (các câu chọn đáp án và câu viết; ★ và đoạn văn chỉ luyện ở trên).