Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẨM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tẩm
Dưới mái nhà (宀), tay cầm chổi (𠬶) quét sạch tấm ván (丬) giường rồi nằm xuống → TẨM: ngủ.
Gợi âm: TẨM: t → s, đuôi -m → ン (シン)
⿱宀⿰丬𠬶cấu tạo tham khảo (IDS)昼 TRÚ ban ngày · 寝 TẨM ngủ
寝 TẨM ngủ · 坊 PHƯỜNG người (như thế)
寝 TẨM ngủ · 台 ĐÀI bệ, giá (cái bệ)
寝 TẨM ngủ · 巻 QUYỂN cuộn
寝 TẨM ngủ · 間 GIAN khoảng thời gian · 着 TRƯỚC mặc
朝 TRIỀU buổi sáng · 寝 TẨM ngủ · 坊 PHƯỜNG người (như thế)
寝 TẨM ngủ
寝 TẨM ngủ
寝 TẨM ngủ
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 3
Trang 34–35
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #258
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn