ngủ nướng, người hay ngủ nướng朝寝坊
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
朝TRIỀUbuổi sángđọc あさ寝TẨMngủđọc ね坊PHƯỜNGngười (như thế)đọc ぼう
nghĩa đenngười ngủ buổi sáng→ ngủ nướng, người hay ngủ nướng
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.