研 NGHIÊN
nghiên cứu, mài giũa
9 nét Đã học ở Minna bài 24
On: ケン
Kun: と.ぐ Câu chuyện: Mài hòn đá (石) mãi cho phẳng như hai cột song song, tìm cho tới cùng → NGHIÊN: mài, nghiên cứu.
研究者 (けんきゅうしゃ) · nhà nghiên cứu 研究 (けんきゅう) · sự nghiên cứu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 研 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
究 CỨU
nghiên cứu, cùng tận
7 nét Đã học ở Minna bài 24
On: キュウ · ク
Kun: きわ.める Câu chuyện: Chui vào cái hang (穴) sâu chín khúc, đi đến tận cùng mới thôi → CỨU: nghiên cứu.
研究者 (けんきゅうしゃ) · nhà nghiên cứu 研究 (けんきゅう) · sự nghiên cứu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 究 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
住 TRÚ
cư trú, sống, ở
7 nét Đã học ở Minna bài 17
On: ジュウ · ヂュウ · チュウ
Kun: す.む · す.まう · -ず.まい Câu chuyện: Người (亻) làm chủ nhân (主) một căn nhà, ở đó lâu dài → TRÚ: cư trú.
住む (すむ) · sống, cư trú (V1) 住所 (じゅうしょ) · địa chỉ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 住 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
所 SỞ
nơi chốn, địa điểm
8 nét Đã học ở Minna bài 26
On: ショ
Kun: ところ · -ところ · どころ · とこ Câu chuyện: Cánh cửa (戸) nhà ai treo cái rìu (斤): đến đúng chỗ ở của ông tiều phu → SỞ: nơi chốn.
市役所 (しやくしょ) · tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố 近所 (きんじょ) · hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhà 所 (ところ) · Nơi, chỗ, địa điểm 住所 (じゅうしょ) · địa chỉ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 所 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
注 CHÚ
rót, chú ý, ghi chú
8 nét Đã học ở Minna bài 37
On: チュウ
Kun: そそ.ぐ · さ.す · つ.ぐ Câu chuyện: Nước (氵) do chủ nhân (主) tự tay rót đầy cốc cho khách → CHÚ: rót.
注意 (ちゅうい) · chú ý, cẩn thận 注射 (ちゅうしゃ) · Tiêm, tiêm chủng. Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 注 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
意 Ý
ý nghĩ, tâm trí, ý muốn, sự quan tâm
13 nét Đã học ở Minna bài 20
On: イ
Kun: — Câu chuyện: Âm thanh (音) vang lên trong tim (心): điều mình nghĩ mà chưa nói ra → Ý: ý nghĩ.
意見 (いけん) · ý kiến 意味 (いみ) · ý nghĩa 注意 (ちゅうい) · chú ý, cẩn thận 用意 (ようい) · Chuẩn bị Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 意 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
教 GIÁO
dạy, giáo dục, tôn giáo
11 nét Đã học ở Minna bài 11
On: キョウ
Kun: おし.える · おそ.わる Câu chuyện: Thầy cầm cây roi (攵) nhưng chỉ gõ bảng, đứa con (子) ngồi dưới đọc theo từng chữ → GIÁO: dạy.
教会 (きょうかい) · nhà thờ 教室 (きょうしつ) · phòng học, lớp học 教える (おしえる) · dạy, chỉ bảo, cho biết (V2) 教師 (きょうし) · giáo viên (nghề nghiệp) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 教 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
発 PHÁT
phát ra, xuất phát, khởi hành
9 nét Đã học ở Minna bài 40
On: ハツ · ホツ
Kun: た.つ · あば.く · おこ.る · つか.わす · はな.つ Câu chuyện: Hai bàn chân dạng ra trên hai (二) vạch kẻ, chân người (儿) bật mạnh lao đi → PHÁT: phát ra, bắt đầu.
発音 (はつおん) · phát âm 発表 (はっぴょう) · công bố, phát biểu, trình bày (N, V) 出発 (しゅっぱつ) · xuất phát, khởi hành Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 発 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
音 ÂM
âm thanh
9 nét Đã học ở Minna bài 17
On: オン · イン
Kun: おと · ね Câu chuyện: Có người đứng (立) trên đỉnh đồi, ngay dưới chân là mặt trời (日) đang nhô lên, cất tiếng gọi vang cả xóm → ÂM: âm thanh.
音楽 (おんがく) · âm nhạc 音 (おと) · âm thanh 発音 (はつおん) · phát âm 騒音 (そうおん) · tiếng ồn Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 音 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
工 CÔNG
công việc, thủ công
3 nét Đã học ở Minna bài 38
On: コウ · ク · グ
Kun: — Câu chuyện: Cái thước chữ I của bác thợ: vạch trên, vạch dưới, nét dọc nối giữa → CÔNG: công việc.
工場 (こうじょう) · nhà máy, công xưởng 人工 (じんこう) · nhân tạo, do con người làm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 工 theo từng nét 0/3 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3
Trước Sau Tự phát Đặt lại
業 NGHIỆP
nghề nghiệp, công việc, sự nghiệp
13 nét Đã học ở Minna bài 46
On: ギョウ · ゴウ
Kun: わざ Câu chuyện: Cái giá (业) gỗ dựng trên thân cây (木), thợ treo đồ nghề làm việc cả ngày → NGHIỆP: nghề nghiệp.
本日休業 (ほんじつきゅうぎょう) · hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nay 授業 (じゅぎょう) · giờ học, tiết học 卒業 (そつぎょう) · tốt nghiệp 営業中 (えいぎょうちゅう) · đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 業 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại