以 DĨ
bằng cách, từ, vì
5 nét Đã học ở Minna bài 40
On: イ
Kun: もっ.て Câu chuyện: Người cầm cái cày đẩy đất, làm việc bằng cách dùng dụng cụ trong tay → DĨ: bằng cách.
以前 (いぜん) · trước đây, quá khứ 以来 (いらい) · kể từ đó, từ đó về sau Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 以 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
内 NỘI
bên trong, nội bộ, trong nhà
4 nét Đã học ở Minna bài 19
On: ナイ · ダイ
Kun: うち Câu chuyện: Một người (人) chui vào trong vành ngoài (冂) của cái lều tránh mưa → NỘI: bên trong.
案内 (あんない) · hướng dẫn, dẫn đường 案内書 (あんないしょ) · sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 内 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
代 ĐẠI
thay thế, thế hệ, thời đại, phí
5 nét Đã học ở Minna bài 39
On: ダイ · タイ
Kun: か.わる · かわ.る · かわ.り · か.わり · -がわ.り · -が.わり · か.える · よ · しろ Câu chuyện: Người (亻) này rời vị trí, cắm cái cọc đánh dấu cho người sau vào thế chỗ → ĐẠI: thay thế, đời.
電話代 (でんわだい) · tiền điện thoại, cước điện thoại 代わる (かわる) · được thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 代 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
号 HIỆU
biệt danh, số hiệu, tên gọi, gọi tên
5 nét Đã học ở Minna bài 29
On: ゴウ
Kun: さけ.ぶ · よびな Câu chuyện: Cái miệng (口) há to, hơi nghẹn (丂) lại rồi gọi lớn số thứ tự của khách → HIỆU: số, tên gọi.
信号 (しんごう) · đèn giao thông 電話番号 (でんわばんごう) · số điện thoại 暗証番号 (あんしょうばんごう) · mã PIN, số bí mật Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 号 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
番 PHIÊN
lượt, số thứ tự
12 nét Đã học ở Minna bài 29
On: バン
Kun: つが.い Câu chuyện: Dấu chân thú (釆) in trên ruộng (田): mỗi đêm một con trâu lần lượt đi qua → PHIÊN: lượt.
番組 (ばんぐみ) · chương trình (truyền hình, phát thanh) 何番 (なんばん) · số mấy 電話番号 (でんわばんごう) · số điện thoại 一番 (いちばん) · nhất, số một, nhất là Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 番 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
度 ĐỘ
độ, lần, mức độ
9 nét Đã học ở Minna bài 17
On: ド · ト · タク
Kun: たび · -た.い Câu chuyện: Dưới mái hiên (广), tay phải (又) cầm thước đo từng gang sàn nhà → ĐỘ: mức, lần.
一度 (いちど) · một lần 今度 (こんど) · lần tới, lần sau Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 度 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
全 TOÀN
toàn bộ, tất cả, hoàn toàn, đầy đủ
6 nét Đã học ở Minna bài 42
On: ゼン
Kun: まった.く · すべ.て Câu chuyện: Mái che hình người (人) úp lên viên ngọc của vua (王), giữ cho ngọc nguyên vẹn, không sứt một chỗ → TOÀN: toàn bộ, nguyên vẹn.
全部 (ぜんぶ) · toàn bộ, tất cả 安全 (あんぜん) · an toàn (tính từ đuôi な, danh từ) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 全 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
洋 DƯƠNG
đại dương, phương Tây
9 nét Đã học ở Minna bài 44
On: ヨウ
Kun: — Câu chuyện: Nước (氵) mênh mông đến tận chân trời, con cừu (羊) trắng như bọt sóng → DƯƠNG: đại dương.
洋服 (ようふく) · quần áo Tây, quần áo kiểu Tây 洋食 (ようしょく) · Món ăn Tây, ẩm thực phương Tây Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 洋 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
服 PHỤC
quần áo, phục tùng, uống thuốc
8 nét Đã học ở Minna bài 17
On: フク
Kun: — Câu chuyện: Người quỳ (卩) dưới trăng (月), tay phải (又) gấp quần áo vào rương → PHỤC: quần áo.
服 (ふく) · quần áo 洋服 (ようふく) · quần áo Tây, quần áo kiểu Tây Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 服 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại