Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiết
Kim loại (金) đánh rơi (失) xuống nền mà không hề mẻ, nặng và cứng nhất nhà → THIẾT: sắt.
⿰金失cấu tạo tham khảo (IDS)地 ĐỊA đất · 下 HẠ dưới · 鉄 THIẾT sắt (đường sắt)
私 TƯ riêng, tư nhân · 鉄 THIẾT sắt
製 CHẾ chế tạo · 鉄 THIẾT sắt
鉄 THIẾT sắt · 道 ĐẠO đường (con đường)
鉄 THIẾT sắt · 分 PHÂN phần
鉄 THIẾT sắt · 橋 KIỀU cầu
鉄 THIẾT sắt · 砲 PHÁO pháo
鉄 THIẾT sắt · 鋼 CƯƠNG thép
鉄 THIẾT sắt · 棒 BỔNG gậy
鉄 THIẾT sắt
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 1
Trang 30–31
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #33
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn