đường sắt tư nhân私鉄
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
私TƯriêng, tư nhânđọc し鉄THIẾTsắtnhư rút gọn của "đường sắt"đọc てつ
nghĩa đensắt của tư nhân→ đường sắt tư nhân
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 私 ở đầu · 私〜
Xem cả 4 từ →