Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tư
Bác nông dân cắt cây lúa (禾), giữ lại một nắm cuộn tròn (厶) làm phần của mình → TƯ: tôi; cùng tiếng riêng tư (厶).
Gợi âm: TƯ: âm đầu t → s (シ)
⿰禾厶cấu tạo tham khảo (IDS)私 TƯ riêng, tư · 用 DỤNG dùng
私 TƯ riêng, tư nhân · 鉄 THIẾT sắt
私 TƯ riêng, tư nhân · 立 LẬP lập, dựng (đứng)
私 TƯ tôi · 物 VẬT vật
私 TƯ tôi · 有 HỮU có
私 TƯ tôi
私 TƯ riêng, tôi
私 TƯ tôi
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn