Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tư
Người phụ nữ (女) bồng con đứng trên núi chờ chồng, hết ngày này tới ngày kế tiếp (次), hóa đá mà dáng vẫn hướng ra biển → TƯ: dáng, như 'tư thế'.
Gợi âm: TƯ: t → サ行, không âm cuối (シ)
⿱次女cấu tạo tham khảo (IDS)姿 TƯ dáng vẻ · 勢 THẾ thế lực
姿 TƯ dáng
文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn