dáng vẻ, hình dáng, tư thế姿
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
姿TƯdángnhư tư thếđọc すがた
nghĩa đendáng→ dáng vẻ, hình dáng, tư thế
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 姿 ở đầu · 姿〜