tư thục私立
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- chủ ngữ + vị ngữ: chữ sau nói về chữ đầu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 私 ở đầu · 私〜
Xem cả 4 từ →Có 立 ở cuối · 〜立
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 立 ở đầu · 立〜
- 立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràngLẬP PHÁIMMKBDY
- 立場lập trường, vị thế, tình thếLẬP TRƯỜNG✓ khớpBDY
- 立ち上がるđứng dậyLẬP THƯỢNGBDY
Có 立 · 立
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tiếng Việt thường nói "tư thục" (đối lại với "công lập").