Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Gian
Qua khe cánh cổng (門), mặt trời (日) lọt vào ở khoảng giữa hai cánh cửa → GIAN: khoảng giữa, thời gian.
Gợi âm: GIAN: gi → k, đuôi -n giữ ン (カン)
⿵門日cấu tạo tham khảo (IDS)時 THỜI thời, lúc · 間 GIAN khoảng
仲 TRỌNG quan hệ · 間 GIAN giữa
昼 TRÚ ban ngày · 間 GIAN khoảng
期 KỲ thời kỳ · 間 GIAN khoảng
人 NHÂN người · 間 GIAN khoảng giữa
言 NGÔN nói · 間 GIAN khoảng
間 GIAN khoảng · 違 VI trái, khác
間 GIAN khoảng · 違 VI trái, khác
間 GIAN khoảng · 違 VI trái, khác
間 GIAN khoảng · 合 HỢP hợp
間 GIAN khoảng · 合 HỢP hợp
期 KỲ kỳ hạn · 間 GIAN khoảng · 内 NỘI trong
時 THỜI thời · 間 GIAN khoảng · 差 SAI chênh lệch
時 THỜI giờ · 間 GIAN khoảng · 帯 ĐỚI dải
見 KIẾN nhìn · 間 GIAN khoảng · 違 VI khác, sai
間 GIAN khoảng giữa
間 GIAN khoảng
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 4, 5, 8
Mở Unit 2Mở Unit 4Mở Unit 5Mở Unit 8文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 9
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 8
Kanji bài 8Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn