Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
GIAN
khoảng thời gian, không gian
Qua cổng (門), ta nhìn thấy mặt trời (日) ở khoảng giữa: 間.
Từ xem thêm:
時間
(じかん): Thời gian
·
仲間
(なかま): bạn bè, đồng nghiệp, hội nhóm
·
昼間
(ひるま): ban ngày, giữa trưa