Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khí
Nồi cơm sôi, hơi nước cuộn lên thành mấy vệt, dưới là dấu chéo (㐅) như hạt gạo nhảy → KHÍ: hơi, không khí.
⿹气㐅cấu tạo tham khảo (IDS)天 THIÊN trời · 気 KHÍ khí
病 BỆNH bệnh · 気 KHÍ khí
人 NHÂN người · 気 KHÍ khí, không khí
元 NGUYÊN gốc, đầu · 気 KHÍ khí
勇 DŨNG mạnh, gan dạ · 気 KHÍ khí
景 CẢNH cảnh · 気 KHÍ khí
気 KHÍ tâm, lòng · 持 TRÌ mang, giữ
気 KHÍ khí, không khí · 温 ÔN ấm, nhiệt
気 KHÍ tâm ý · 入 NHẬP vào
気 KHÍ khí · 分 PHÂN phần
気 KHÍ khí · 味 VỊ hương vị
気 KHÍ tính khí · 合 HỢP hợp
天 THIÊN trời · 気 KHÍ khí · 予 DỰ trước · 報 BÁO báo
人 NHÂN người · 気 KHÍ khí · 者 GIẢ người
異 DỊ khác · 常 THƯỜNG thường · 気 KHÍ khí · 象 TƯỢNG hình tượng, hiện tượng
気 KHÍ khí, tinh thần
気 KHÍ khí
気 KHÍ tâm ý
気 KHÍ tâm ý
気 KHÍ tâm ý
気 KHÍ tâm ý
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3, 4, 9
Mở Unit 1Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 7, 9
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn