Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỮU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hữu
Tay trái (𠂇) nắm tay phải (又) của người kia, hai người thân thiết → HỮU: bạn bè.
⿸𠂇又cấu tạo tham khảo (IDS)友 HỮU bạn bè · 達 ĐẠT đạt tới · 会 HỘI gặp gỡ
友 HỮU bạn · 好 HẢO tốt, thân
友 HỮU bạn · 情 TÌNH tình
友 HỮU bạn
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 9
Kanji bài 9Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn