Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
HỮU
bạn bè
Bàn tay (又) nắm lấy bàn tay khác, thành bạn bè: 友.
Từ xem thêm:
友達
(ともだち): N (bạn bè)