体 THỂ
cơ thể, thân thể
7 nét Đã học ở Minna bài 18
On: タイ · テイ
Kun: からだ · かたち Câu chuyện: Người (亻) kẹp cuốn sách (本) trên đầu tập đi thẳng lưng cho dáng đẹp → THỂ: cơ thể.
体 (からだ) · cơ thể, thân thể 体育館 (たいいくかん) · nhà thi đấu, phòng tập thể dục 体温計 (たいおんけい) · nhiệt kế Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 体 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
働 ĐỘNG
làm việc, lao động
13 nét Đã học ở Minna bài 45
On: ドウ
Kun: はたら.く Câu chuyện: Người (亻) vác đồ nặng (重), dồn hết sức (力) làm cả ngày → ĐỘNG: làm việc.
働く (はたらく) · làm việc 働きすぎ (はたらきすぎ) · làm việc quá sức Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 働 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
薬 DƯỢC
thuốc
16 nét Đã học ở Minna bài 44
On: ヤク
Kun: くすり Câu chuyện: Cỏ (艹) hái về, phơi trên giá cây (木), hoa trắng (白) giã ra làm thuốc → DƯỢC: thuốc.
薬 (くすり) · thuốc 薬屋 (くすりや) · hiệu thuốc, nhà thuốc Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 薬 theo từng nét 0/16 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét 16 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trước Sau Tự phát Đặt lại
奥 ÁO
bên trong, sâu thẳm
12 nét Đã học ở Minna bài 19
On: オウ
Kun: おく · おく.まる · くま Câu chuyện: Nét phẩy (丿) che cửa, trong vành ngoài (冂) có bao gạo (米), người to lớn (大) canh ở chân → ÁO: bên trong.
奥 (おく) · Bên trong cùng, phía trong 奥さん (おくさん) · vợ (của người khác) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 奥 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
正 CHÍNH
đúng, chính xác, ngay thẳng
5 nét Đã học ở Minna bài 25
On: セイ · ショウ
Kun: ただ.しい · ただ.す · まさ · まさ.に Câu chuyện: Một (一) vạch đích ở trên, bàn chân dừng lại (止) đúng ngay vạch → CHÍNH: đúng.
正しい (ただしい) · đúng, chính xác お正月 (おしょうがつ) · Tết, năm mới Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 正 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
急 CẤP
vội vàng, khẩn cấp
9 nét Đã học ở Minna bài 25
On: キュウ
Kun: いそ.ぐ · いそ.ぎ · せ.く Câu chuyện: Người chạy vội phía trước, tay chụp vào tim (心) đập thình thịch → CẤP: gấp, vội.
急行 (きゅうこう) · tàu tốc hành 特急 (とっきゅう) · tàu tốc hành đặc biệt 急ぐ (いそぐ) · vội vàng, khẩn trương (V1) 急用 (きゅうよう) · việc khẩn cấp, việc gấp Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 急 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
試 THÍ
thử, kiểm tra
13 nét Đã học ở Minna bài 24
On: シ
Kun: こころ.みる · ため.す Câu chuyện: Lời nói (言) đúng khuôn phép (式) hay chưa, cứ nói thử một lần là biết → THÍ: thử.
試験 (しけん) · kỳ thi, bài kiểm tra 試合 (しあい) · trận đấu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 試 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
験 NGHIỆM
kiểm tra, thí nghiệm, hiệu quả
18 nét Đã học ở Minna bài 24
On: ケン · ゲン
Kun: あかし · しるし · ため.す · ためし Câu chuyện: Cả nhóm (㑒) người mua đứng xem thử con ngựa (馬) chạy một vòng rồi mới trả tiền → NGHIỆM: kiểm tra.
試験 (しけん) · kỳ thi, bài kiểm tra 経験 (けいけん) · kinh nghiệm 実験 (じっけん) · Thí nghiệm, thực nghiệm. Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 験 theo từng nét 0/18 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét 16 Nét 17 Nét 18 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Trước Sau Tự phát Đặt lại
考 KHẢO
suy nghĩ, xem xét
6 nét Đã học ở Minna bài 20
On: コウ
Kun: かんが.える · かんが.え Câu chuyện: Ông già lưng còng chống gậy cong, đứng lặng mà suy tính mãi → KHẢO: suy nghĩ.
考える (かんがえる) · suy nghĩ, nghĩ 考え (かんがえ) · suy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 考 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
心 TÂM
tim, tâm hồn, tấm lòng
4 nét Đã học ở Minna bài 28
On: シン
Kun: こころ · -ごころ Câu chuyện: Quả tim với ba giọt nhịp đập, nằm nghiêng trong lồng ngực → TÂM: tim.
熱心 (ねっしん) · nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyết 心から (こころから) · từ đáy lòng, thật lòng 心配 (しんぱい) · lo lắng, bận tâm 安心 (あんしん) · an tâm, yên tâm Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 心 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
声 THANH
giọng nói, tiếng
7 nét Đã học ở Minna bài 27
On: セイ · ショウ
Kun: こえ · こわ- Câu chuyện: Kẻ sĩ (士) đứng trên bục, cất tiếng đọc thơ vang khắp phòng → THANH: giọng nói.
声 (こえ) · giọng, tiếng (người, động vật) 大声 (おおごえ) · tiếng to, giọng lớn Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 声 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại