Đang mở trang…
Đang mở trang…
DƯỢC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dược
Cỏ (艹) hái về, phơi trên giá cây (木), hoa trắng (白) giã ra làm thuốc → DƯỢC: thuốc.
⿱艹楽cấu tạo tham khảo (IDS)農 NÔNG nông nghiệp · 薬 DƯỢC thuốc
薬 DƯỢC thuốc · 局 CỤC cục, sở
薬 DƯỢC thuốc · 指 CHỈ ngón tay
薬 DƯỢC thuốc · 品 PHẨM hàng, phẩm vật (hàng hóa)
薬 DƯỢC thuốc · 屋 ỐC mái nhà
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 5, 8, 9, 12, 14
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 44
Kanji bài 44Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn