訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
薬
thuốc
Dược · 16 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
薬
· thuốc
Cỏ thuốc (艹) mang niềm vui (楽), thành dược phẩm: 薬.
Họ từ / từ liên quan
「薬を」飲みます
のみます
uống (thuốc)
薬
くすり
thuốc
薬指
くすりゆび
ngón áp út
農薬
のうやく
thuốc trừ sâu
薬品
やくひん
thuốc men, hóa chất
薬局
やっきょく
hiệu thuốc, nhà thuốc