売 MẠI
bán
7 nét Đã học ở Minna bài 12
On: バイ
Kun: う.る · う.れる Câu chuyện: Kẻ sĩ (士) quấn khăn trùm (冖), đi bằng chân người (儿) ra chợ đem sách đi bán → MẠI: bán.
自動販売機 (じどうはんばいき) · máy bán hàng tự động 売る (うる) · bán (V1) 売り場 (うりば) · quầy bán hàng 通信販売 (つうしんはんばい) · mua bán qua thư, mua sắm trực tuyến Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 売 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
借 TÁ
vay, mượn
10 nét Đã học ở Minna bài 11
On: シャク
Kun: か.りる Câu chuyện: Người (亻) mượn đồ từ ngày xưa, bao nhiêu mặt trời (日) mọc lặn rồi vẫn chưa trả → TÁ: vay, mượn.
借りる (かりる) · V (mượn) 借り (かり) · sự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 借 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
貸 THẢI
cho vay, cho mượn
12 nét Đã học ở Minna bài 11
On: タイ
Kun: か.す · か.し- · かし- Câu chuyện: Người (亻) cắm cọc giữ chỗ, đưa vỏ sò (貝) tiền cho người khác dùng tạm → THẢI: cho vay.
貸す (かす) · cho mượn 貸し (かし) · sự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 貸 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
習 TẬP
học tập, luyện tập
11 nét Đã học ở Minna bài 11
On: シュウ · ジュ
Kun: なら.う · なら.い Câu chuyện: Chim non vỗ đôi lông vũ (羽) trắng (白) suốt ngày, ngã rồi lại vỗ, thế là biết bay → TẬP: học tập.
練習 (れんしゅう) · luyện tập, thực hành 習慣 (しゅうかん) · thói quen, tập quán 予習 (よしゅう) · chuẩn bị bài mới (cho buổi học) 復習 (ふくしゅう) · ôn tập bài cũ (tha ĐT) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 習 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
座 TỌA
ngồi, chỗ ngồi, đệm, buổi họp
10 nét Đã học ở Minna bài 27
On: ザ
Kun: すわ.る Câu chuyện: Dưới mái hiên (广), hai người (人) ngồi đối diện trên nền đất (土) → TỌA: ngồi, chỗ ngồi.
座る (すわる) · ngồi (V1) 正座 (せいざ) · ngồi quỳ ngay ngắn (kiểu Nhật) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 座 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
乗 THỪA
lên xe, cưỡi, nhân
9 nét Đã học ở Minna bài 18
On: ジョウ · ショウ
Kun: の.る · -の.り · の.せる Câu chuyện: Người đứng trên cây cao vươn tay, như leo lên toa tàu đông người → THỪA: lên xe.
乗り場 (のりば) · Bến xe, điểm đón (taxi, tàu hỏa, v.v.) 乗り換える (のりかえる) · đổi xe, chuyển xe 乗り物 (のりもの) · phương tiện giao thông Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 乗 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
死 TỬ
chết, tử vong
6 nét Đã học ở Minna bài 39
On: シ
Kun: し.ぬ · し.に- Câu chuyện: Xương tàn (歹) nằm cạnh cái thìa (匕) bỏ quên: sự sống đã hết → TỬ: chết.
死ぬ (しぬ) · chết, qua đời 死 (し) · cái chết Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 死 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
不 BẤT
không, phủ định
4 nét Đã học ở Minna bài 25
On: フ · ブ
Kun: — Câu chuyện: Một (一) nét ngang chặn trên đầu, mầm cây không chui lên được → BẤT: không.
不便 (ふべん) · bất tiện (na-A) 不思議な (ふしぎな) · kỳ lạ, bí ẩn Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 不 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại