持 TRÌ
cầm, nắm, giữ, có
9 nét Đã học ở Minna bài 17
On: ジ
Kun: も.つ · -も.ち · も.てる Câu chuyện: Tay (扌) cầm chặt cái chuông của ngôi chùa (寺), không để rơi → TRÌ: cầm, giữ.
持つ (もつ) · cầm, mang (V1) 持って来る (もってくる) · mang đến, mang tới 持って行く (もっていく) · mang đi, đem đi 気持ち (きもち) · cảm giác, tâm trạng, tinh thần Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 持 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
待 ĐÃI
chờ đợi
9 nét Đã học ở Minna bài 12
On: タイ
Kun: ま.つ · -ま.ち Câu chuyện: Bước chân trái (彳) tới cổng ngôi chùa (寺), đứng chờ bạn mãi chưa thấy → ĐÃI: chờ đợi.
待つ (まつ) · chờ, đợi 招待 (しょうたい) · mời (đến bữa tiệc, sự kiện) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 待 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
特 ĐẶC
đặc biệt
10 nét Đã học ở Minna bài 25
On: トク
Kun: — Câu chuyện: Con bò (牛) trắng duy nhất được dắt vào ngôi chùa (寺) làm lễ, khác hẳn cả đàn → ĐẶC: đặc biệt.
特に (とくに) · đặc biệt là, nhất là; (với phủ định) không có gì đặc biệt 特急 (とっきゅう) · tàu tốc hành đặc biệt Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 特 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
林 LÂM
rừng thưa, lùm cây
8 nét Mới với bạn
On: リン
Kun: はやし Câu chuyện: Cây (木) bên trái, cây (木) bên phải, hai hàng cây đứng thưa thớt → LÂM: rừng thưa.
林 (はやし) · rừng thưa, lùm cây Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 林 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
村 THÔN
làng, thôn xóm
7 nét Đã học ở Minna bài 38
On: ソン
Kun: むら Câu chuyện: Cây (木) đa đầu xóm, đo ra từng tấc (寸) đất chia cho mỗi nhà → THÔN: làng.
村 (むら) · làng, thôn 村人 (むらびと) · dân làng, người trong làng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 村 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
森 SÂM
rừng rậm
12 nét Mới với bạn
On: シン
Kun: もり Câu chuyện: Một cây (木) đứng trên rừng thưa (林), ba cây chen nhau kín mít → SÂM: rừng rậm.
森 (もり) · rừng 青森県 (あおもりけん) · tỉnh Aomori Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 森 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
曜 DIỆU
ngày trong tuần
18 nét Đã học ở Minna bài 15
On: ヨウ
Kun: — Câu chuyện: Mặt trời (日) mọc, chim trĩ (翟) xòe đuôi, mỗi sáng là một ngày mới trong tuần → DIỆU: ngày trong tuần.
何曜日 (なんようび) · thứ mấy 土曜日 (どようび) · thứ Bảy 日曜日 (にちようび) · Chủ Nhật 月曜日 (げつようび) · thứ Hai Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 曜 theo từng nét 0/18 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét 16 Nét 17 Nét 18 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Trước Sau Tự phát Đặt lại
濯 TRẠC
giặt, rửa
17 nét Mới với bạn
On: タク
Kun: すす.ぐ · ゆす.ぐ Câu chuyện: Nước (氵) giội lên lông chim trĩ (翟) cho trôi sạch bùn → TRẠC: giặt, xả.
洗濯 (せんたく) · giặt giũ (quần áo) 洗濯機 (せんたくき) · máy giặt 洗濯物 (せんたくもの) · Quần áo cần giặt, đồ giặt Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 濯 theo từng nét 0/17 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét 16 Nét 17 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Trước Sau Tự phát Đặt lại
質 CHẤT
chất lượng, bản chất, câu hỏi
15 nét Đã học ở Minna bài 34
On: シツ · シチ · チ
Kun: たち · ただ.す · もと · わりふ Câu chuyện: Hai cái rìu (斤) đặt trên vỏ sò (貝): đem đồ thật cầm cố lấy tiền → CHẤT: chất lượng.
質問 (しつもん) · hỏi, đặt câu hỏi 質 (しつ) · chất lượng, phẩm chất Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 質 theo từng nét 0/15 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Trước Sau Tự phát Đặt lại
問 VẤN
câu hỏi, hỏi
11 nét Đã học ở Minna bài 24
On: モン
Kun: と.う · と.い · とん Câu chuyện: Đứng trước cánh cổng (門), mở miệng (口) gọi: "Có ai ở nhà không?" → VẤN: câu hỏi.
問題 (もんだい) · vấn đề, câu hỏi 質問 (しつもん) · hỏi, đặt câu hỏi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 問 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
題 ĐỀ
đề tài, tiêu đề, vấn đề
18 nét Đã học ở Minna bài 24
On: ダイ
Kun: — Câu chuyện: Thầy gõ nhẹ vào cái đầu (頁) cậu học trò: điều gì đúng là (是) quan trọng thì ghi lên trên cùng → ĐỀ: đề tài.
宿題 (しゅくだい) · bài tập về nhà 問題 (もんだい) · vấn đề, câu hỏi Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 題 theo từng nét 0/18 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét 16 Nét 17 Nét 18 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Trước Sau Tự phát Đặt lại