部 BỘ
bộ phận, phần, đơn vị, ban ngành
11 nét Đã học ở Minna bài 20
On: ブ
Kun: -べ Câu chuyện: Người đứng hô (咅) ở cổng làng (⻏), chia từng nhóm người đi về các phần việc → BỘ: bộ phận.
部屋 (へや) · phòng 部長 (ぶちょう) · trưởng phòng, trưởng bộ phận 全部 (ぜんぶ) · toàn bộ, tất cả 一部分 (いちぶぶん) · một phần Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 部 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
屋 ỐC
mái nhà, cửa hàng
9 nét Đã học ở Minna bài 20
On: オク
Kun: や Câu chuyện: Đi mãi mới đến nơi (至), thân nằm (尸) duỗi dài dưới mái che ấm áp → ỐC: mái nhà, nhà.
部屋 (へや) · phòng 本屋 (ほんや) · Hiệu sách 電気屋 (でんきや) · cửa hàng đồ điện 屋上 (おくじょう) · sân thượng, mái nhà Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 屋 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
産 SẢN
sản xuất, sinh đẻ, tài sản
11 nét Đã học ở Minna bài 41
On: サン
Kun: う.む · う.まれる · うぶ- · む.す Câu chuyện: Đứng (立) dưới vách đá (厂), mầm sống (生) vừa nảy lên từ đất → SẢN: sinh ra, sản xuất.
お土産 (おみやげ) · N (quà lưu niệm, đặc sản) 産む (うむ) · sinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 産 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
姉 TỈ
chị gái
8 nét Đã học ở Minna bài 19
On: シ
Kun: あね · はは Câu chuyện: Người phụ nữ (女) lớn nhất trong nhà khoác tạp dề, thay mẹ đi chợ, trông các em → TỈ: chị gái.
姉 (あね) · Chị gái (của mình) 姉妹 (しまい) · chị em gái お姉さん (おねえさん) · Chị gái (của người khác) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 姉 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
兄 HUYNH
anh trai
5 nét Đã học ở Minna bài 19
On: ケイ · キョウ
Kun: あに Câu chuyện: Cái miệng (口) đặt trên chân người (儿): người hay nói, dạy dỗ em nhỏ → HUYNH: anh trai.
兄 (あに) · Anh trai (của mình) 兄弟 (きょうだい) · Anh chị em お兄さん (おにいさん) · Anh trai (của người khác) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 兄 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
世 THẾ
thế giới, thế hệ
5 nét Đã học ở Minna bài 25
On: セイ · セ · ソウ
Kun: よ Câu chuyện: Ba nét dọc cắt qua một vạch ngang, chân nối liền nhau như ba đời người nối tiếp → THẾ: thế giới.
世界 (せかい) · thế giới 世界中 (せかいじゅう) · khắp thế giới, toàn thế giới Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 世 theo từng nét 0/5 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5
Trước Sau Tự phát Đặt lại
界 GIỚI
thế giới, ranh giới
9 nét Đã học ở Minna bài 25
On: カイ
Kun: — Câu chuyện: Người (人) đứng kẹp giữa hai thửa ruộng (田), chân dạng ra đánh dấu ranh → GIỚI: ranh, thế giới.
世界 (せかい) · thế giới 世界中 (せかいじゅう) · khắp thế giới, toàn thế giới Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 界 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại