THỦ
lấy, đón, chọn lấy
- On:
- シュ
- Kun:
- と.る · と.り · と.り- · とり · -ど.り
Câu chuyện: Tay phải (又) túm lấy cái tai (耳) của con thỏ, nhấc khỏi chuồng → THỦ: lấy.
Thứ tự nét
Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 取 theo từng nét
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.