Đang mở trang…
Tỉ · 8 nét
Muội · 8 nét
Người phụ nữ (女) đứng cạnh khăn (巿), là chị gái: 姉.
Người phụ nữ (女) còn trẻ (未), đó là em gái: 妹.
姉妹 / chị em gái
Người chị gái dịu dàng cùng cô em gái chưa đến tuổi trưởng thành tạo nên tình chị em gái.