Đang mở trang…
Tòng · 10 nét
Tỉ · 8 nét
Muội · 8 nét
Người đi theo sau, bước chân nối gót nhau như bầy người phục tùng.
Người phụ nữ (女) đứng cạnh khăn (巿), là chị gái: 姉.
Người phụ nữ (女) còn trẻ (未), đó là em gái: 妹.