訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
従
đi theo, tuân theo, phục tùng, phụ thuộc
Tòng · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
従
· đi theo, tuân theo, phục tùng, phụ thuộc
Người đi theo sau, bước chân nối gót nhau như bầy người phục tùng.
彳
bước chân
𤴓
nối gót
Họ từ / từ liên quan
従兄弟
いとこ
anh em họ nam
従姉妹
いとこ
chị em họ nữ
従業員
じゅうぎょういん
nhân viên, người làm thuê
従事
じゅうじ
tham gia, theo đuổi
従来
じゅうらい
từ trước đến nay, truyền thống