Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÒNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tòng
Ngày ra trận, mẹ rơi hai giọt (丷) lệ; chàng trai bước chân trái (彳) theo cờ, cẳng chân (龰) đều nhịp cùng đoàn quân → TÒNG: theo, như 'tòng quân'.
⿰彳⿱丷𤴓cấu tạo tham khảo (IDS)従 TÒNG theo, bên họ · 兄 HUYNH anh · 弟 ĐỆ em
従 TÒNG theo, bên họ · 姉 TỈ chị · 妹 MUỘI em gái
従 TÒNG đi theo · 事 SỰ việc
従 TÒNG đi theo · 来 LAI đến
従 TÒNG đi theo · 業 NGHIỆP nghề nghiệp · 員 VIÊN nhân viên
従 TÒNG theo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn