Đang mở trang…
Tòng · 10 nét
Nghiệp · 13 nét
Viên · 10 nét
Người đi theo sau, bước chân nối gót nhau như bầy người phục tùng.
Những thanh gỗ xếp thành việc cần làm, đó là 業.
Cái miệng (口) và vỏ sò (貝) của một người, đó là nhân viên: 員.