Đang mở trang…
Đang mở trang…
MUỘI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Muội
Phụ nữ (女) chưa (未) lớn, bé nhất trong nhà → MUỘI: em gái.
⿰女未cấu tạo tham khảo (IDS)姉 TỶ chị gái · 妹 MUỘI em gái
従 TÒNG theo, bên họ · 姉 TỈ chị · 妹 MUỘI em gái
妹 MUỘI em gái
妹 MUỘI em gái
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 6
Trang 40–41
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 7, 8, 10, 12, 13
Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn