訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
村
làng, thôn xóm
Thôn · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
村
· làng, thôn xóm
Cây (木) bên thốn đất (寸), một ngôi làng nhỏ: 村.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 35
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 31
Họ từ / từ liên quan
農村
のうそん
làng quê, nông thôn
漁村
ぎょそん
làng chài