làng, thôn村
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
村THÔNlàngđọc むら
nghĩa đenlàng→ làng, thôn
- So với tiếng Việt
- Khớp: thôn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.