Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thôn
Cây (木) đa đầu xóm, đo ra từng tấc (寸) đất chia cho mỗi nhà → THÔN: làng.
Gợi âm: THÔN: đuôi -n → ン (ソン)
⿰木寸cấu tạo tham khảo (IDS)農 NÔNG nông nghiệp · 村 THÔN làng
漁 NGƯ đánh cá · 村 THÔN làng
村 THÔN làng · 人 NHÂN người
村 THÔN làng
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn