Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lâm
Cây (木) bên trái, cây (木) bên phải, hai hàng cây đứng thưa thớt → LÂM: rừng thưa.
Gợi âm: LÂM: l → r, đuôi -m → ン (リン)
⿰木木cấu tạo tham khảo (IDS)山 SƠN núi · 林 LÂM rừng
森 SÂM rừng rậm · 林 LÂM rừng (rừng thưa)
林 LÂM rừng (rừng thưa) · 業 NGHIỆP nghề (nghề nghiệp)
林 LÂM rừng
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn