合 HỢP
hợp, khớp, kết hợp
6 nét Đã học ở Minna bài 32
On: ゴウ
Kun: あ.う · -あ.う · あ.い · あい- · -あ.い · -あい · あ.わす · あ.わせる · -あ.わせる Câu chuyện: Mái chụm (亼) đậy khít lên cái miệng (口) hũ, vừa vặn không hở → HỢP: hợp.
試合 (しあい) · trận đấu 見合い (みあい) · xem mặt, mai mối 知り合う (しりあう) · làm quen, quen biết 具合 (ぐあい) · tình trạng, trạng thái Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 合 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
漢 HÁN
Trung Quốc, Hán
13 nét Đã học ở Minna bài 16
On: カン
Kun: — Câu chuyện: Bên sông nước (氵), người chồng (夫) mở miệng (口) đọc chữ của nước láng giềng → HÁN: Hán, Trung Quốc.
漢字 (かんじ) · Chữ Hán, Kanji Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 漢 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
字 TỰ
chữ, ký tự
6 nét Đã học ở Minna bài 16
On: ジ
Kun: あざ · あざな · -な Câu chuyện: Đứa con (子) ngồi dưới mái nhà (宀), nắn nót tập viết từng chữ → TỰ: chữ.
字 (じ) · chữ, ký tự 漢字 (かんじ) · Chữ Hán, Kanji Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 字 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
親 THÂN
bố mẹ, thân thiết, người thân
16 nét Đã học ở Minna bài 14
On: シン
Kun: おや · おや- · した.しい · した.しむ Câu chuyện: Bố mẹ đứng (立) trên cây (木) cao nhìn (見) theo con đi học về → THÂN: bố mẹ, thân thiết.
両親 (りょうしん) · Bố mẹ, cha mẹ 親子どんぶり (おやこどんぶり) · cơm Oyako-don (cơm gà và trứng) 親切[な] (しんせつな) · Tốt bụng, tử tế (tính từ đuôi Na) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 親 theo từng nét 0/16 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét 15 Nét 16 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trước Sau Tự phát Đặt lại
切 THIẾT
cắt, sắc
4 nét Đã học ở Minna bài 11
On: セツ · サイ
Kun: き.る · -き.る · き.り · -き.り · -ぎ.り · き.れる · -き.れる · き.れ · -き.れ · -ぎ.れ Câu chuyện: Con dao (刀) phập xuống số bảy (七) lần, củ cải đứt thành từng khoanh → THIẾT: cắt.
切手 (きって) · Tem thư 切る (きる) · cắt 缶切り (かんきり) · dụng cụ mở đồ hộp 親切[な] (しんせつな) · Tốt bụng, tử tế (tính từ đuôi Na) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 切 theo từng nét 0/4 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4
Trước Sau Tự phát Đặt lại
楽 LẠC
âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
13 nét Đã học ở Minna bài 17
On: ガク · ラク · ゴウ
Kun: たの.しい · たの.しむ · この.む Câu chuyện: Cái trống mặt da trắng (白) đặt trên giá cây (木), hai bên treo tua dây; gõ lên là cả làng kéo đến hội → LẠC: vui; NHẠC: âm nhạc.
楽しみ (たのしみ) · niềm vui, thú vui; sự mong đợi, háo hức chờ đợi 音楽 (おんがく) · âm nhạc 音楽家 (おんがくか) · nhạc sĩ 楽しい (たのしい) · Vui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 楽 theo từng nét 0/13 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Trước Sau Tự phát Đặt lại
自 TỰ
tự bản thân
6 nét Đã học ở Minna bài 5
On: ジ · シ
Kun: みずか.ら · おの.ずから · おの.ずと Câu chuyện: Người Nhật chỉ vào mũi khi nói "mình": nét phẩy trên là sống mũi, khung bên dưới là cánh mũi → TỰ: tự bản thân.
自動車 (じどうしゃ) · ô tô, xe hơi 自転車 (じてんしゃ) · xe đạp 自分 (じぶん) · bản thân, chính mình 自由に (じゆうに) · một cách tự do, thoải mái Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 自 theo từng nét 0/6 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6
Trước Sau Tự phát Đặt lại
場 TRƯỜNG
địa điểm, nơi chốn
12 nét Đã học ở Minna bài 25
On: ジョウ · チョウ
Kun: ば Câu chuyện: Khoảng đất (土) trống nơi nắng lên (昜) sớm nhất, cả xóm ra tụ họp → TRƯỜNG: địa điểm.
駐車場 (ちゅうしゃじょう) · bãi đỗ xe, chỗ đậu xe 売り場 (うりば) · quầy bán hàng 乗り場 (のりば) · Bến xe, điểm đón (taxi, tàu hỏa, v.v.) 牧場 (ぼくじょう) · trang trại chăn nuôi, nông trại Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 場 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
室 THẤT
phòng
9 nét Đã học ở Minna bài 20
On: シツ
Kun: むろ Câu chuyện: Đến nơi (至) rồi, bước vào dưới mái nhà (宀), ngồi trong căn phòng nhỏ → THẤT: phòng.
教室 (きょうしつ) · phòng học, lớp học 会議室 (かいぎしつ) · phòng họp Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 室 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại