鳥 ĐIỂU
chim
11 nét Đã học ở Minna bài 27
On: チョウ
Kun: とり Câu chuyện: Con chim đứng, mắt tròn, bốn chấm lửa (灬) dưới là chân và lông đuôi → ĐIỂU: chim.
鳥 (とり) · chim 小鳥 (ことり) · chim nhỏ Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 鳥 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
銀 NGÂN
bạc
14 nét Đã học ở Minna bài 17
On: ギン
Kun: しろがね Câu chuyện: Kim loại (金) sáng nhưng phải quay đầu (艮) nhường vàng một bậc → NGÂN: bạc.
銀行員 (ぎんこういん) · nhân viên ngân hàng 銀行 (ぎんこう) · ngân hàng Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 銀 theo từng nét 0/14 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét 13 Nét 14 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trước Sau Tự phát Đặt lại
堂 ĐƯỜNG
sảnh, điện, tòa nhà
11 nét Đã học ở Minna bài 18
On: ドウ
Kun: — Câu chuyện: Mái chóp (𫩠) cao trên nền đất (土) rộng: căn phòng lớn cho mọi người tụ họp → ĐƯỜNG: sảnh.
食堂 (しょくどう) · nhà ăn 国会議事堂 (こっかいぎじどう) · Tòa nhà Quốc hội Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 堂 theo từng nét 0/11 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trước Sau Tự phát Đặt lại
院 VIỆN
học viện, bệnh viện, tòa nhà
10 nét Đã học ở Minna bài 18
On: イン
Kun: — Câu chuyện: Trên đồi (⻖) có mái nhà (宀) lớn, từ ban đầu (元) đã là nơi chữa bệnh và dạy học → VIỆN: viện, học viện.
病院 (びょういん) · bệnh viện 大学院 (だいがくいん) · trường đại học sau đại học, cao học 入院 (にゅういん) · nhập viện 退院 (たいいん) · xuất viện, ra viện Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 院 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
歩 BỘ
đi bộ, bước chân
8 nét Đã học ở Minna bài 12
On: ホ · ブ · フ
Kun: ある.く · あゆ.む Câu chuyện: Chân dừng lại (止) một nhịp, rồi bước thêm một ít (少), cứ từng quãng ngắn như thế mà hết con đường → BỘ: đi bộ.
歩く (あるく) · đi bộ 歩道 (ほどう) · lối đi bộ, vỉa hè Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 歩 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
走 TẨU
chạy
7 nét Đã học ở Minna bài 27
On: ソウ
Kun: はし.る Câu chuyện: Đất (土) ở trên, bên dưới là bàn chân sải rộng đang lao đi → TẨU: chạy.
走る (はしる) · chạy 競走 (きょうそう) · chạy đua, thi chạy Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 走 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
海 HẢI
biển, đại dương
9 nét Đã học ở Minna bài 19
On: カイ
Kun: うみ Câu chuyện: Nước (氵) sông đổ về nơi hằng ngày (毎) sóng vỗ không ngừng → HẢI: biển.
海 (うみ) · biển, đại dương 海外 (かいがい) · nước ngoài, hải ngoại 海岸 (かいがん) · bờ biển, ven biển Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 海 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
帰 QUY
trở về
10 nét Đã học ở Minna bài 9
On: キ
Kun: かえ.る · かえ.す · おく.る · とつ.ぐ Câu chuyện: Cầm cái chổi (帚) quét sạch nhà, chờ người đi xa trở về → QUY: trở về.
帰る (かえる) · V (về, trở về) お帰りなさい (おかえりなさい) · Anh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà) Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 帰 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại