英 ANH
Anh quốc, anh hùng, ưu tú
8 nét Đã học ở Minna bài 10
On: エイ
Kun: はなぶさ Câu chuyện: Cỏ (艹) non trên đầu, người to lớn (大) đứng giữa khung: bông hoa đẹp nhất vườn → ANH: tài hoa; nước Anh.
英語 (えいご) · tiếng Anh 英会話 (えいかいわ) · hội thoại tiếng Anh Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 英 theo từng nét 0/8 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8
Trước Sau Tự phát Đặt lại
茶 TRÀ
trà, chè
9 nét Đã học ở Minna bài 10
On: チャ · サ
Kun: — Câu chuyện: Lá cỏ (艹) non trên gốc cây (朩) chè, người (人) hái về pha một ấm trà nóng → TRÀ: trà.
紅茶 (こうちゃ) · trà đen お茶 (おちゃ) · N (trà, chè) 喫茶店 (きっさてん) · quán cà phê 茶色 (ちゃいろ) · màu nâu Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 茶 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại
答 ĐÁP
trả lời, đáp án
12 nét Đã học ở Minna bài 24
On: トウ
Kun: こた.える · こた.え Câu chuyện: Ống cây tre (竹) có mái chụm (亼) đậy khít miệng (口): hỏi một câu, có ngay một câu hợp lại → ĐÁP: trả lời.
答え (こたえ) · câu trả lời 答える (こたえる) · trả lời, đáp lại Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 答 theo từng nét 0/12 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét 11 Nét 12 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trước Sau Tự phát Đặt lại
紙 CHỈ
giấy
10 nét Đã học ở Minna bài 10
On: シ
Kun: かみ Câu chuyện: Bã tơ (糹) đập nát, trải mỏng phơi khô thành tờ để viết → CHỈ: giấy; mảnh trái là sợi chỉ.
手紙 (てがみ) · N (thư, lá thư) 折り紙 (おりがみ) · gấp giấy (origami), giấy gấp Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 紙 theo từng nét 0/10 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét 10 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trước Sau Tự phát Đặt lại
私 TƯ
tôi, cá nhân
7 nét Đã học ở Minna bài 50
On: シ
Kun: わたくし · わたし Câu chuyện: Bác nông dân cắt cây lúa (禾), giữ lại một nắm cuộn tròn (厶) làm phần của mình → TƯ: tôi; cùng tiếng riêng tư (厶).
私 (わたし) · tôi 私 (わたくし) · tôi (dạng trang trọng/khiêm nhường của わたし) 私たち (わたしたち) · chúng tôi, chúng ta Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 私 theo từng nét 0/7 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7
Trước Sau Tự phát Đặt lại
送 TỐNG
gửi, tiễn
9 nét Đã học ở Minna bài 11
On: ソウ
Kun: おく.る Câu chuyện: Bước đi (辶) tiễn khách tới cổng, rút then cài (关) mở cửa cho đi → TỐNG: gửi.
送る (おくる) · V (gửi, tiễn) 放送 (ほうそう) · phát sóng, phát thanh Thứ tự nét Thứ tự nét · KanjiVG
Viết 送 theo từng nét 0/9 Nét 1 Nét 2 Nét 3 Nét 4 Nét 5 Nét 6 Nét 7 Nét 8 Nét 9 Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trước Sau Tự phát Đặt lại