訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
茶
trà, chè
Trà · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
茶
· trà, chè
Cỏ (艹), người (人) và cây (木) hòa thành một chén trà: 茶.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 19
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
喫茶店
きっさてん
quán cà phê
紅茶
こうちゃ
trà đen
出ます [喫茶店を~]
でます
ra khỏi [ra khỏi quán giải khát]
入ります [喫茶店に~]
はいります
Vào (quán giải khát)
お茶をたてます
おちゃおたてます
pha trà, làm trà (theo nghi thức trà đạo)
茶道
さどう
trà đạo
茶色
ちゃいろ
màu nâu
茶碗
ちゃわん
bát, chén
茶
ちゃ
trà
茶色い
ちゃいろい
màu nâu
焦げ茶
こげちゃ
màu nâu sẫm
茶の間
ちゃのま
phòng khách kiểu Nhật