Đang mở trang…
Trà · 9 nét
Oản · 13 nét
Cỏ (艹), người (人) và cây (木) hòa thành một chén trà: 茶.
Chiếc bát đá xinh xắn, tròn trịa dùng để đựng cơm hằng ngày.
茶碗 / bát, chén
Người ta cùng ngồi uống trà, dùng chiếc bát đá xinh xắn để đựng cơm. Đó là bát, chén.