訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
茶
trà, chè
Trà · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
茶
· trà, chè
Cỏ (艹), người (人) và cây (木) hòa thành một chén trà: 茶.
Họ từ / từ liên quan
お茶
おちゃ
N (trà, chè)
喫茶店
きっさてん
quán cà phê
紅茶
こうちゃ
trà đen
出ます [喫茶店を~]
でます
ra khỏi [ra khỏi quán giải khát]
入ります [喫茶店に~]
はいります
Vào (quán giải khát)
お茶をたてます
おちゃおたてます
pha trà, làm trà (theo nghi thức trà đạo)
茶道
さどう
trà đạo
茶色
ちゃいろ
màu nâu
茶碗
ちゃわん
bát, chén
茶色い
ちゃいろい
màu nâu
焦げ茶
こげちゃ
màu nâu sẫm
茶の間
ちゃのま
phòng khách kiểu Nhật