Đang mở trang…
Đang mở trang…
ANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Anh
Cỏ (艹) non trên đầu, người to lớn (大) đứng giữa khung: bông hoa đẹp nhất vườn → ANH: tài hoa; nước Anh.
⿱艹央cấu tạo tham khảo (IDS)和 HÒA Nhật · 英 ANH nước Anh (Anh quốc)
英 ANH nước Anh · 語 NGỮ tiếng
英 ANH nước Anh · 会 HỘI gặp · 話 THOẠI lời nói
英 ANH tiếng Anh (Anh quốc) · 文 VĂN câu văn (văn chương)
英 ANH nước Anh (Anh quốc) · 和 HÒA Nhật
英 ANH anh quốc · 字 TỰ chữ
英 ANH anh quốc · 雄 HÙNG giống đực
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 7
Trang 60
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 9, 12, 13
Mở bài 4Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn