Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đạt
Hội thi chạy: con cừu (羊) đội nguyên nắm đất (土) trên đầu vẫn bước đi (辶) qua vạch đích, cả trại reo hò → ĐẠT: đạt tới, như 'thành đạt'.
Gợi âm: ĐẠT: đ → タ行 t (タツ)
⿺辶𦍒cấu tạo tham khảo (IDS)友 HỮU bạn · 達 ĐẠT chỉ số nhiều (các)
速 TỐC nhanh · 達 ĐẠT đưa tới
上 THƯỢNG lên · 達 ĐẠT đạt tới
配 PHỐI phân phát · 達 ĐẠT đưa tới
発 PHÁT phát ra, nảy ra · 達 ĐẠT đạt tới
達 ĐẠT đạt tới · 成 THÀNH thành, nên
目 MỤC mắt · 標 TIÊU mốc · 達 ĐẠT đạt · 成 THÀNH thành
Soumatome #216
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 9
Kanji bài 9Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn