Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỒ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đồ
Lữ khách bước đi (辶) qua núi, gùi đầy lương khô dư thừa (余), vì con đường phía trước còn dài, chưa biết bao giờ tới → ĐỒ: con đường, 'tiền đồ'.
Gợi âm: ĐỒ: đ → タ行, vần -ô → -o (ト)
⿺辶余cấu tạo tham khảo (IDS)中 TRUNG trong · 途 ĐỒ con đường
用 DỤNG sử dụng · 途 ĐỒ con đường
前 TIỀN phía trước · 途 ĐỒ con đường
目 MỤC mắt · 途 ĐỒ con đường
途 ĐỒ đường · 中 TRUNG giữa
途 ĐỒ đường · 中 TRUNG giữa
途 ĐỒ đường · 端 ĐOAN đầu, mép
途 ĐỒ con đường · 上 THƯỢNG trên
途 ĐỒ con đường · 絶 TUYỆT dứt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn