ngừng trệ, mất liên lạc途絶える
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 途 ở cuối · 〜途
Xem cả 4 từ →Có 途 ở đầu · 途〜
- 途中giữa chừng, dọc đườngĐỒ TRUNGBDY
- 途中でgiữa chừng, đang trong quá trìnhĐỒ TRUNGMNN
- 途端ngay lúc đóĐỒ ĐOAN