Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUYỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuyệt
Minh kéo sợi chỉ (糹) áo len đủ màu sắc (色), kéo mãi tới khi đứt phựt, áo còn một nửa → TUYỆT: dứt, đứt hẳn.
Gợi âm: TUYỆT: t → ザ行 (ゼツ)
⿰糹色cấu tạo tham khảo (IDS)拒 CỰ từ chối · 絶 TUYỆT dứt
謝 TẠ từ tạ, khước · 絶 TUYỆT dứt
途 ĐỒ con đường · 絶 TUYỆT dứt
絶 TUYỆT dứt · 対 ĐỐI đối
絶 TUYỆT dứt · 対 ĐỐI đối
絶 TUYỆT dứt · 滅 DIỆT diệt, mất
絶 TUYỆT dứt · 版 BẢN bản in
絶 TUYỆT dứt
絶 TUYỆT dứt
Mimikara
Unit 12
Mở Unit 12文法Buddy
Bài 2, 4, 13
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn