Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÀNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hành
Bước chân trái (彳) rồi bước chân phải (亍), cứ thế mà đi tới ngã tư → HÀNH: đi.
⿰彳亍cấu tạo tham khảo (IDS)銀 NGÂN bạc · 行 HÀNG hàng, hiệu
旅 LỮ đi xa, làm khách · 行 HÀNH đi
連 LIÊN dẫn theo · 行 HÀNH đi
実 THỰC thật · 行 HÀNH làm
流 LƯU chảy, lan · 行 HÀNH đi
海 HẢI biển · 外 NGOẠI ngoài · 旅 LỮ đi xa · 行 HÀNH đi
行 HÀNH làm · 動 ĐỘNG cử động
行 HÀNH làm · 為 VI làm
行 HÀNH đi · 方 PHƯƠNG cách
行 HÀNH đi · 先 TIÊN nơi đến
飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 機 CƠ máy
飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 場 TRƯỜNG bãi, nơi
旅 LỮ đi xa · 行 HÀNH đi · 代 ĐẠI tiền trả
旅 LỮ đi xa · 行 HÀNH đi · 中 TRUNG đang
行 HÀNH đi
行 HÀNH làm, thi hành
行 HÀNH đi
行 HÀNH đi
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 4, 5
Mở Unit 2Mở Unit 4Mở Unit 5文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 9
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn