Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiệu
Ngày xưa thầy đồ dạy dưới gốc cây (木), học trò ngồi chân bắt chéo (交) đọc bài → HIỆU: trường học.
Gợi âm: 交 (コウ) gợi âm: 校 cũng đọc コウ
⿰木交cấu tạo tham khảo (IDS)中 TRUNG giữa · 学 HỌC học · 校 HIỆU trường
転 CHUYỂN chuyển · 校 HIỆU trường
高 CAO cao · 等 ĐẲNG vân vân · 学 HỌC học · 校 HIỆU trường học
登 ĐĂNG leo lên · 校 HIỆU trường học
母 MẪU mẹ · 校 HIỆU trường học
校 HIỆU trường · 舎 XÁ nhà
校 HIỆU trường học · 庭 ĐÌNH sân
校 HIỆU trường học
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn