Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhật
Ô cửa vuông có một vạch ngang ở giữa, như mặt trời đỏ rực sau khung kính mỗi sáng mở mắt → NHẬT: ngày.
日cấu tạo tham khảo (IDS)何 HÀ gì, mấy · 日 NHẬT ngày
火 HỎA lửa · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày
何 HÀ gì, mấy · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày
母 MẪU mẹ · 日 NHẬT ngày
明 MINH sáng, (ngày) kế tiếp · 日 NHẬT ngày
先 TIÊN trước · 日 NHẬT ngày
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống · 慣 QUÁN quen
日 NHẬT ngày · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày · 大 ĐẠI lớn · 工 CÔNG công việc
日 NHẬT mặt trời · 光 QUANG ánh sáng
日 NHẬT ngày · 中 TRUNG trong, giữa
日 NHẬT ngày · 付 PHÓ gắn vào
日 NHẬT ngày · 課 KHÓA bài học
本 BẢN này, chính · 日 NHẬT ngày · 休 HƯU nghỉ · 業 NGHIỆP việc kinh doanh
三 TAM ba · 日 NHẬT ngày · 月 NGUYỆT tháng
日 NHẬT ngày
日 NHẬT ngày
日 NHẬT ngày
日 NHẬT ngày
日 NHẬT ngày
日 NHẬT ngày
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Ở Bàn đèn chữ này học ở ngày 2Soumatome
Tuần 1 · Ngày 3 · trang 16, 17
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn