Đang mở trang…
Đang mở trang…
BIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Biến
Cô vũ công như người dang tay (亦) giữa sân khấu, xoay một vòng trên gót chân (夂), chiếc váy đỏ thoắt thành xanh → BIẾN: thay đổi, như 'biến hóa'.
Gợi âm: BIẾN: b → h, đuôi -n → -n (ヘン)
⿱亦夂cấu tạo tham khảo (IDS)大 ĐẠI lớn · 変 BIẾN biến cố
相 TƯƠNG cùng (như trước) · 変 BIẾN thay đổi
変 BIẾN đổi · 化 HÓA biến hóa
変 BIẾN đổi · 更 CANH đổi
住 TRÚ ở · 所 SỞ nơi · 変 BIẾN đổi · 更 CANH đổi
変 BIẾN đổi
変 BIẾN đổi
変 BIẾN biến, khác thường
Soumatome #320
Tuần 6 · Ngày 5 · trang 100, 101
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 4, 5, 8, 9
Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 5Mở Unit 8Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn